Nghĩa chính
- Thuộc địa chấttính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of geologic.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| geological matrixdanh từ | danh từ | Vật liệu nền hạt mịn trong đó các tinh thể, sỏi hoặc hóa thạch được nhúng vào đá trầm tích |
| deep geological repositorydanh từ | danh từ | A concept that involves the placement of long-lived radioactive waste, often spent nuclear fuel, in rooms excavated deep within stable, low-permeability bedrock.chưa dịch |
| geological time | Chưa có nghĩa | |
| geological timescale | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc geologicalVí dụ
- ?Bạn có thể cho tôi một giải thích địa chất về dung nham không?
- Earth's ?Một triệu năm là gì trong lịch sử địa chất của Trái Đất?
- .Sao Diêm Vương có các đặc điểm địa chất ngoạn mục.