Dịch

geologically

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Về mặt địa chấttrạng từkhông so sánh (not comparable)As part of a geologic process.
  2. Theo phương diện địa chấttrạng từkhông so sánh (not comparable)Concerning geology.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , nói về mặt địa chất, khu vực này cực kỳ thú vị

AI