geologically
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Về mặt địa chấttrạng từkhông so sánh (not comparable)As part of a geologic process.
- Theo phương diện địa chấttrạng từkhông so sánh (not comparable)Concerning geology.
Họ từ (word family)
cùng gốc geologicallyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , nói về mặt địa chất, khu vực này cực kỳ thú vị