Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hydrogeologically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng phương tiện, hoặc liên quan đến địa chất thủy văn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By means of, or with reference to hydrogeology
Nguồn gốc
(etymology)
hydro-
+
geologically
AI
1
Bằng phương tiện
1
Bằng phương tiện
1
Bằng phương tiện