Dịch

genie

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thần đèndanh từA jinn, a being descended from the jann, normally invisible to the human eye, but who may also appear in animal or human form.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. genieDạng gốc (base form)
  2. genii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. geniesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

the genie is out of the bottlecụm từThông tin đã được phát hành sẽ có hậu quả liên tục
put the genie back in the bottleđộng từHoàn nguyên một tình huống; đưa mọi thứ trở lại như cũ trước khi một điều gì đó (thường là điều không mong muốn) trở thành hiện thực

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thần đèn
  1. A fictional magical being that is typically bound to obey the commands of a mortal possessing its container.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgénie“genius, genie”
  2. mượn từ tiếng Ả Rậpجِنِّيّjinniyy

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • thần đèn trong chai
  • ?Bạn là con người hay thần đèn?
  • .Bí mật đã bị bật mí.

AI