funicular
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của, liên quan đến, giống, hoặc được cung cấp bởi một sợi dây hoặc cáptính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, resembling, or powered by a rope or cable.
- Liên quan đến dây rốntính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the umbilical cord.
- Có một lớp thịt bao phủ hạt được hình thành từ phễu, điểm bám của hạttính từkhông so sánh (not comparable)Having a fleshy covering of the seed formed from the funiculus, the attachment point of the seed.
- Đường sắt leo núi (có dây cáp kéo các toa)danh từA particular type of rail transit system which ascends a steep urban or mountain incline, having usually two cars sharing a single pair of tracks, with the cars linked by a moving cable and an arrangement of pulleys such that the descending car assists in the hoisting of the ascending car, i.e. the two cars serve as counterweights for each other.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- funicularDạng gốc (base form)
- funicularsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| funicular railwaydanh từ | danh từ | Đường ray cáp trên đường nghiêng; đặc biệt là loại chạy trên hai đường ray (hoặc có đường vòng), với một cặp phương tiện đối trọng nhau |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đồng nghĩa với catenary
- không so sánh (not comparable)Synonym of catenary.
Ví dụ
- đường sắt leo núi (có dây kéo các toa)
- England's , . .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc funicularNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha