Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đám tangdanh từA ceremony to honor and remember a deceased person, often distinguished from a memorial service by the presence of the body of the deceased.
- Dạng khác của funerealtính từkhông so sánh (not comparable)Alternative spelling of funereal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- funeralDạng gốc (base form)
- funeralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attend a funeral | Dự đám tang | |
| funeral directordanh từ | danh từ | Người quản lý dịch vụ tang lễ |
| funeral homedanh từ | danh từ | Nhà quàn, nhà tang lễ |
| funeral processiondanh từ | danh từ | Đoàn đưa tang |
| funeral servicedanh từ | danh từ | Tang lễ |
| state funeraldanh từ | danh từ | Quốc táng, quốc tang |
| funeral marchdanh từ | danh từ | Hành khúc tang lễ |
| you'll be late for your own funeralcụm từ | cụm từ | Nói như một lời khiển trách nhẹ nhàng đối với một người luôn đến muộn trong mọi việc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bài thuyết giáo tang lễ
- thường dùng số nhiều (usually plural)Bài thuyết giáo tang lễ, điếu vănA funeral sermon.
Họ từ (word family)
cùng gốc funeralNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạifunerailles“funeral rites”
- từ tiếng Latinh trung đạifūnerālia“funeral rites”
- từ tiếng Latinh muộnfūnerālis“having to do with a funeral”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Linda's .Dan đã tham dự lễ tang của Linda.
- .Có điều gì đó đầy kịch tính và mang tính sân khấu trong chính các nghi lễ tang lễ tôn vinh Demetrius.
- bài điếu văn