Dịch

funereal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một đám tangtính từOf or relating to a funeral.
  2. Tương tự hoặc phù hợp với tâm trạng hoặc các yếu tố của một đám tang: chậm; màu đen; chính thức; trang nghiêm hoặc trang nghiêmtính từSimilar to or befitting the mood or elements of a funeral: slow; black colors; formal; dignified or solemn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. funerealDạng gốc (base form)
  2. more funerealSo sánh hơn (comparative)
  3. most funerealSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạifunerail
  2. từ tiếng Latinhfunereus

Ví dụ

  • vẻ mặt buồn thảm như khi đi đưa đám
  • .
  • " , ! ! ', , '—' — '!"

AI