Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
funereally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách tang lễ
trạng từ
In a funereal manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
funereally
Dạng gốc
(base form)
more funereally
So sánh hơn
(comparative)
most funereally
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
funereal
+
-ly
Ví dụ
We
crawled
funereally
up
the
1
in
100
to
Blisworth
and
reduced
speed
to
not
more
than
5
m
.
p
.
h
.
round
the
curve
,
[...].
AI
1
Một cách tang lễ
1
Một cách tang lễ
1
Một cách tang lễ