Dịch

fume

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Khói độc, hơi ngạt, khí độcdanh từA gas or vapour/vapor that is strong-smelling or dangerous to inhale.
  2. Muội khói, hơi ngưng tụdanh từA material that has been vaporized from the solid or liquid state to the gas state and re-coalesced to the solid state.
  3. Cơn giận, sự tức giận, cơn thịnh nộdanh từRage or excitement which deprives the mind of self-control.
  4. Xông khói, xử lý bằng hơiđộng từngoại động từ (transitive)To expose (something) to fumes; specifically, to expose wood, etc., to ammonia in order to produce dark tints.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fumeNguyên thể (infinitive)
  2. fumesSố nhiều (plural)
  3. fumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fumingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fume (at/over/about sb/sth)nổi giận (với ai/về cái gì)She sat in the car, silently fuming at the traffic jam.Cô ấy ngồi trong xe, âm thầm nổi giận vì tắc đường.
  • fume (with sth)nổi giận vì điều gìHe was fuming with indignation.Anh ấy đang sôi sục vì phẫn nộ.

Cụm từ (phrase)

exhaust fumeKhói ống xả
fume about somethingTức giận về điều gì
fume with angerNổi giận đùng đùng
toxic fumeKhói độc
fume datedanh từNgày mà một công ty (đặc biệt là một công ty khởi nghiệp) cạn tiền hoặc dự kiến sẽ cạn tiền
fume hooddanh từNgăn được thông gió trong đó các quy trình hóa học có thể được thực hiện mà không để khói độc hại thoát ra môi trường xung quanh
fume cupboarddanh từTủ hút lớn được lắp vào tường của phòng thí nghiệm; cũng cung cấp một số bảo vệ khỏi vụ nổ
fret and fumeBực dọc, sốt ruột

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Ý nghĩ hão huyền
  1. Ý nghĩ hão huyền, ảo tưởngAnything unsubstantial or airy; idle conceit; vain imagination.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifume
  2. từ tiếng Pháp cổfum“smoke, steam, vapour”
  3. từ tiếng Latinhfūmus“vapour, smoke”

Cùng gốc (doublet)thymusthymos

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đừng đứng loanh quanh trong đó hít khói độc trong lúc keo khô
  • , .Muội chì là một loại bột màu xám, chủ yếu bao gồm chì sunfat
  • , Dorrit .Khi thực hiện nhiệm vụ này, ông Tinkler có lẽ đã bày tỏ rằng ông Dorrit đang trong cơn thịnh nộ cuồng nộ

AI