Dịch

thymos

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đó là khu vực của tâm hồn, nơi chứa đựng những cảm giác tự hào, phẫn nộ, xấu hổ, v.vdanh từThat area of the soul where feelings of pride, indignation, shame etc are located.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. thymosDạng gốc (base form)
  2. thymoi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổθῡμόςthūmós“soul, heart”

Cùng gốc (doublet)thymusfume

AI