Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc có nguồn gốc từ axit thymotic hoặc thymoltính từkhông so sánh (not comparable)Of, related to, or derived from thymotic acid or thymol.
- Của, liên quan đến tuyến ứctính từkhông so sánh (not comparable)Of, of related to the thymos.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thymotic aciddanh từ | danh từ | Các chất đồng phân của axit hydroxyisopropylmethylbenzoic, có nguồn gốc chính thức từ thymol; một trong những thành phần của axit tannic |