Dịch

thymotic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc có nguồn gốc từ axit thymotic hoặc thymoltính từkhông so sánh (not comparable)Of, related to, or derived from thymotic acid or thymol.
  2. Của, liên quan đến tuyến ứctính từkhông so sánh (not comparable)Of, of related to the thymos.

Cụm từ (phrase)

thymotic aciddanh từCác chất đồng phân của axit hydroxyisopropylmethylbenzoic, có nguồn gốc chính thức từ thymol; một trong những thành phần của axit tannic

AI