Dịch

effluvium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khí thải hoặc hơi, đặc biệt là khí có mùi hôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gaseous or vaporous emission, especially a foul-smelling one.
  2. Tình trạng gây rụng tócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition causing the shedding of hair.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. effluviumDạng gốc (base form)
  2. effluviumsSố nhiều (plural)
  3. effluvia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

telogen effluviumdanh từDạng rụng tóc nhanh, khiến tóc bị rụng do sự khởi đầu nhanh chóng của giai đoạn telogen trong quá trình phát triển nang trứng

Ví dụ

  • , , , .
  • […].
  • , , , leaf-tobacco.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinheffluvium“an outlet”

Ngôn ngữ khác

AI