effluvium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khí thải hoặc hơi, đặc biệt là khí có mùi hôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gaseous or vaporous emission, especially a foul-smelling one.
- Tình trạng gây rụng tócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition causing the shedding of hair.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- effluviumDạng gốc (base form)
- effluviumsSố nhiều (plural)
- effluvia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| telogen effluviumdanh từ | danh từ | Dạng rụng tóc nhanh, khiến tóc bị rụng do sự khởi đầu nhanh chóng của giai đoạn telogen trong quá trình phát triển nang trứng |
Ví dụ
- , , , .
- […].
- , , , leaf-tobacco.
Họ từ (word family)
cùng gốc effluviumNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinheffluvium“an outlet”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha