Dịch

foundational

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc nền tảng, cơ bảntính từOf or relating to a foundation or foundations.
  2. Cốt lõi, căn bảntính từFundamental or underlying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foundationalDạng gốc (base form)
  2. more foundationalSo sánh hơn (comparative)
  3. most foundationalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

foundational beliefdanh từĐồng nghĩa với core belief
foundational witnessdanh từNhân chứng làm chứng cho sự liên quan và chính xác của một bằng chứng
Foundational Black AmericanChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 1789 .1789 là một năm mang tính nền tảng đối với nước Pháp.
  • .Các mô hình ngôn ngữ nền tảng thường được huấn luyện trên dữ liệu thu thập quy mô lớn từ internet.
  • .Đó là một nguyên tắc cốt lõi.

AI