Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Không phổ biến; khác thường; đặc biệt; thượng đẳngtính từUncommon; out of the ordinary; extraordinary; superior.
- Quá khứ; qua; vượt ratrạng từPast; by; beyond.
- Vượt ra; quá khứ; nhiều hơn; lớn hơn; hơn và hơn thế nữa; Hơn thế nữagiới từBeyond; past; more than; greater than; over and above; moreover.
- Quá khứ; đi qua; quagiới từPast; gone by; over.
5 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Giới từ (preposition) 4
Không phổ biến
- Không phổ biến; đặc biệtUncommonly; exceptionally.
Họ từ (word family)
cùng gốc forbyVí dụ
- .
- , […]
- .