Dịch

foo

C1danh từ (noun)thán từ (interjection)
UK/fuː/US/fu/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Biến giả định, biến tạmdanh từkhông đếm được (uncountable)A metasyntactic variable used to represent an unspecified entity. If part of a series of such entities, it is often the first in the series, and followed immediately by bar.
  2. Dạng khác của Foodanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative letter-case form of Foo (“placeholder god”).
  3. Cách viết theo phát âm của fooldanh từPronunciation spelling of fool.
  4. Chà, ối chà, quáithán từExpression of disappointment or disgust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fooDạng gốc (base form)
  2. foosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

foo dogdanh từSư tử đá
Mei Foodanh từ riêngKhu vực của quận Thâm Thủy Bộ, Cửu Long, Hồng Kông
foo-footính từĐồng nghĩa với frou-frou
foo liondanh từĐồng nghĩa với foo dog
foo fighterdanh từCác vật thể bay không xác định khác nhau, được báo cáo bởi các phi công Đồng minh trong Thế chiến thứ hai
foo-foo banddanh từBan nhạc ngẫu hứng trên những chiếc thuyền buồm cuối thế kỷ 19, gồm các thành viên của thủy thủ đoàn
egg foo youngdanh từMón ăn làm từ trứng bao gồm rau và thường có một ít thịt, có nguồn gốc từ Quảng Đông và phổ biến trong ẩm thực người Mỹ gốc Hoa
foo-foo juicedanh từAftershave hoặc nước hoa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng khác của fu
  1. Alternative form of fu: an administrative subdivision of imperial China; the capital of such divisions.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc foo

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Quan Thoại府fǔ
danh từ
  1. từ tiếng Trung福fú“fortunate; prosperity, good luck”

Ví dụ

  • , .Giả sử chúng ta có hai đối tượng, foo và bar.
  • – !Ôi chà – chiếc bánh bị cháy rồi!
  • "" .Bạn cần lọc đầu ra của lệnh này để chỉ hiển thị các dòng có chứa "foo".

AI