Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Biến giả định, biến tạmdanh từkhông đếm được (uncountable)A metasyntactic variable used to represent an unspecified entity. If part of a series of such entities, it is often the first in the series, and followed immediately by bar.
- Dạng khác của Foodanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative letter-case form of Foo (“placeholder god”).
- Cách viết theo phát âm của fooldanh từPronunciation spelling of fool.
- Chà, ối chà, quáithán từExpression of disappointment or disgust.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fooDạng gốc (base form)
- foosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foo dogdanh từ | danh từ | Sư tử đá |
| Mei Foodanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Thâm Thủy Bộ, Cửu Long, Hồng Kông |
| foo-footính từ | tính từ | Đồng nghĩa với frou-frou |
| foo liondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với foo dog |
| foo fighterdanh từ | danh từ | Các vật thể bay không xác định khác nhau, được báo cáo bởi các phi công Đồng minh trong Thế chiến thứ hai |
| foo-foo banddanh từ | danh từ | Ban nhạc ngẫu hứng trên những chiếc thuyền buồm cuối thế kỷ 19, gồm các thành viên của thủy thủ đoàn |
| egg foo youngdanh từ | danh từ | Món ăn làm từ trứng bao gồm rau và thường có một ít thịt, có nguồn gốc từ Quảng Đông và phổ biến trong ẩm thực người Mỹ gốc Hoa |
| foo-foo juicedanh từ | danh từ | Aftershave hoặc nước hoa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng khác của fu
- Alternative form of fu: an administrative subdivision of imperial China; the capital of such divisions.
Họ từ (word family)
cùng gốc fooNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Quan Thoại府fǔ
danh từ
- từ tiếng Trung福fú“fortunate; prosperity, good luck”
Ví dụ
- , .Giả sử chúng ta có hai đối tượng, foo và bar.
- – !Ôi chà – chiếc bánh bị cháy rồi!
- "" .Bạn cần lọc đầu ra của lệnh này để chỉ hiển thị các dòng có chứa "foo".