folk etymology
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ nguyên dân giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A popular explanation for the origin of a term which has been rejected as false by expert etymologists.
- Việc sửa đổi một từ hoặc cách viết của nó do hiểu sai về từ nguyên của nó, như với island, belfry và hangnaildanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A modification of a word or its spelling resulting from a misunderstanding of its etymology, as with island, belfry, and hangnail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- folk etymologyDạng gốc (base form)
- folk etymologiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| folk etymologistdanh từ | danh từ | Người sản xuất từ nguyên dân gian |
| folk-etymologizeđộng từ | động từ | Giới thiệu hoặc phát triển một từ nguyên dân gian |
| folk-etymologicaltính từ | tính từ | Liên quan đến từ nguyên dân gian |
| folk-etymologicallytrạng từ | trạng từ | Theo một cách hoặc cách thức từ nguyên dân gian |
Ví dụ
- .
- folk-etymology, . :—" , , , ."
- '' folk-etymology ''.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng ĐứcVolksetymologie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha