Nghĩa chính
- Việc sử dụng sai một từ; việc áp dụng một thuật ngữ cho một cái gì đó mà nó không biểu thị chính xácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A misuse of a word; an application of a term to something which it does not properly denote.
- Việc sử dụng sai như vậy liên quan đến sự giống nhau về âm thanh giữa từ bị sử dụng sai và từ thích hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such a misuse involving some similarity of sound between the misused word and the appropriate word.
- Áp dụng sai hoặc sử dụng quá mức mô tả mang tính tượng trưng hoặc tương tự; một phép ẩn dụ hoặc ẩn dụ được áp dụng saidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A misapplication or overextension of a figurative or analogical description; a wrongly applied metaphor or trope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- catachresisDạng gốc (base form)
- catachreses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcatachrēsis
- từ tiếng Hy Lạp cổκατάχρησιςkatákhrēsis“misuse (of a word)”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc catachresisVí dụ
- , .