Nghĩa chính
- Việc sử dụng một từ hoặc cách diễn đạt không phù hợp một cách ngớ ngẩn thay cho một từ hoặc cách diễn đạt có âm tương tựdanh từkhông đếm được (uncountable)The blundering use of an absurdly inappropriate word or expression in place of a similar-sounding one.
- An instance of this; malaprop.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- malapropismDạng gốc (base form)
- malapropismsSố nhiều (plural)
- MalapropismsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápmal à propos
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc malapropismVí dụ
- .
- .
- .