Dịch

misnomer

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/(ˌ)mɪsˈnəʊmə/US/ˌmɪsˈnoʊməɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự đặt tên sai, sự xác định saidanh từA mistake in the naming of a person or place; a misidentification.
  2. Cách dùng từ sai, tên gọi saidanh từAn incorrect use of a term, especially one which is misleading; a misname.
  3. Tên gọi gây nhầm lẫndanh từA term which is misleading, even if firmly established, technically correct, or both.
  4. Gọi sai tên, xác định saiđộng từngoại động từ (transitive)To use an incorrect, and especially misleading, name for (someone or something); to misidentify, to misname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. misnomerNguyên thể (infinitive)
  2. misnomersSố nhiều (plural)
  3. misnomeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. misnomeringPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quan niệm sai lầm
  1. Quan niệm sai lầm, điều sai sự thậtSomething which is asserted not to be true; a mistaken belief, a falsehood, a myth.

Ví dụ

  • […] plaintiff's .Việc nguyên đơn tự gọi mình là một tập đoàn trong đơn khởi kiện ban đầu cấu thành một trường hợp đặt tên sai.
  • .Tên gọi cờ vây Trung Quốc là một tên gọi gây nhầm lẫn vì trò chơi này không liên quan gì đến Trung Quốc.
  • .Quan niệm cho rằng tất cả bác sĩ đều viết chữ xấu là một điều sai sự thật.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc misnomer

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimisnoumer“(law) mistaken identification of a person; plea based on such misidentification”
  2. từ tiếng Anglo-Normanmesnomer
  3. từ tiếng Pháp cổmesnomer

AI