Dịch

fishermen là số nhiều của fisherman

fisherman

A2danh từ (noun)
UK/ˈfɪʃ.ə.mən/US/ˈfɪʃ.ɚ.mən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người câu cádanh từAny person who attempts to catch fish.
  2. Ngư dândanh từA person whose profession is catching fish.
  3. Tàu đánh cá, thuyền đánh cádanh từA vessel (boat or ship) used for fishing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fishermanDạng gốc (base form)
  2. fishermen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

commercial fishermanNgư dân đánh bắt thương mại
keen fishermanNgười mê câu cá
local fishermanNgư dân địa phương
traditional fishermanNgư dân truyền thống
fisherman busterdanh từBiến thể của brainbuster trong đó đô vật móc chân đối thủ để nâng họ lên khỏi mặt đất, sau đó thực hiện động tác song công của ngư dân
ring of the fishermandanh từĐồng nghĩa với piscatory ring
fisherman's piedanh từChiếc bánh làm từ cá trắng (chẳng hạn như cá tuyết, cá tuyết chấm đen hoặc cá bơn) trong nước sốt trắng hoặc béchamel làm từ sữa luộc cá
fisherman's knotdanh từKiểu uốn cong là nút thắt đôi phổ biến được sử dụng để nối hai dây hoặc dây có độ dày bằng nhau

Ví dụ

  • ; , ; , , squash-racket .Ivor đã mua được hơn một dặm quyền đánh cá cùng với ngôi nhà; anh ta câu cá chẳng giỏi chút nào, nhưng người ta phải làm một việc gì đó; tuy nhiên người ta thường đập bóng quần vào tường hơn.
  • , .Anh ấy là một ngư dân, lênh đênh trên tàu đánh cá hàng mấy ngày liền.
  • ; Họ tra tấn và giết hại các thương nhân người Anh ở quần đảo Gia Vị; họ đổ bộ vào các ngư trường ở Biển Bắc bằng những hạm đội khổng lồ có tàu chiến hộ tống, rồi tấn công và đánh chìm tàu cá của các quốc gia khác.

AI