Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fishermanship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kỹ năng hoặc nghệ thuật của một ngư dân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The skill or art of a fisherman.
Nguồn gốc
(etymology)
fisherman
+
-ship
Ví dụ
The
finny
trophies
he
brought
back
in
the
form
of
numerous
fat
pickerel
were
ample
evidence
of
his
fishermanship
.
AI
1
Kỹ năng hoặc nghệ thuật của một ngư dân
1
Kỹ năng hoặc nghệ thuật của một ngư dân
1
Kỹ năng hoặc nghệ thuật của một ngư dân