Dịch

fire hose

danh từ (noun)
UK/ˈfaɪ.ə ˈhəʊz/US/ˈfaɪ.ɚ ˈhoʊz/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vòi cứu hỏadanh từA hose designed to deliver water to douse a fire, usually much stronger and wider in diameter than a garden hose.
  2. Các luồng nhanh và nặng (ví dụ: thông tin)danh từAny fast, heavy stream (e.g. of information).
  3. Nguồn cấp dữ liệu của tất cả các cập nhật cho một trang webdanh từA feed of all updates to a website.
  4. Dương vật của con ngườidanh từA human penis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fire hoseDạng gốc (base form)
  2. fire hosesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dòng dung nham chảy nhanh không được hỗ trợ thoát ra từ một mặt đá rắn
  1. An fast-flowing unsupported flow of lava escaping from a solid rockface.

Ví dụ

  • , , , .
  • , .
  • (, , )

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI