Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fatesome
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đặc trưng hoặc được đánh dấu bởi số phận; định mệnh
tính từ
Characterised or marked by fate; fateful
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
big
central
key
significant
heavy
necessary
Xem thêm 28
Ví dụ
One
fatesome
day
while
waiting
for
my
landscaping
friend
to
pop
by
,
I
was
taking
an
afternoon
shower
sheerly
out
of
boredom
when
my
dog
began
barking
.
Nguồn gốc
(etymology)
fate
+
-some
AI
1
Đặc trưng hoặc được đánh dấu bởi số phận
1
Đặc trưng hoặc được đánh dấu bởi số phận
1
Đặc trưng hoặc được đánh dấu bởi số phận