Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Kịch vui nhộndanh từkhông đếm được (uncountable)A style of humor marked by broad improbabilities with little regard to regularity or method.
- Vở kịch trò hề, phim hài hềdanh từđếm được (countable)A motion picture or play featuring this style of humor.
- Trò hề, chuyện lố bịchdanh từkhông đếm được (uncountable)A situation abounding with ludicrous incidents.
- Nhồi thịt, nhồi nhânđộng từngoại động từ (transitive)To stuff with forcemeat or other food items.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absolute farce | Trò hề tuyệt đối | |
| complete farce | Trò hề hoàn toàn | |
| turn into a farce | Biến thành trò hề |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Trò hề
- không đếm được (uncountable)Trò hề, trò hề kịchA ridiculous or empty show.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- jokeđồng nghĩaMột sự việc hỗn loạn hoặc vô lý, thường nặng nề hơn joke.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhồi thịt
Họ từ (word family)
cùng gốc farceNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , […]; […] . , , , , , , , , .Vì vậy, khi ông soạn thảo các chỉ thị bằng ngôn ngữ luật sư, các thư ký của ông hiểu ông rất rõ. Nếu ông viết một bức thư tình, một vở kịch hề, một bài ballad hay một câu chuyện, thì chẳng ai, từ thư ký, bạn bè cho tới thợ sắp chữ, có thể hiểu nổi điều gì ngoại trừ lõm bõm đôi ba từ.
- .Tháng đàm phán lao động đầu tiên chỉ là một trò hề.
- , , " , , ."Ông ta tuyên bố nước Mỹ là một trò hề bị thao túng bởi những gã Do Thái bẩn thỉu, mũi khoằm, đã cắt bao quy đầu.