Dịch

farce

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Kịch vui nhộndanh từkhông đếm được (uncountable)A style of humor marked by broad improbabilities with little regard to regularity or method.
  2. Vở kịch trò hề, phim hài hềdanh từđếm được (countable)A motion picture or play featuring this style of humor.
  3. Trò hề, chuyện lố bịchdanh từkhông đếm được (uncountable)A situation abounding with ludicrous incidents.
  4. Nhồi thịt, nhồi nhânđộng từngoại động từ (transitive)To stuff with forcemeat or other food items.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. farceNguyên thể (infinitive)
  2. farcesSố nhiều (plural)
  3. farcedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. farcingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

absolute farceTrò hề tuyệt đối
complete farceTrò hề hoàn toàn
turn into a farceBiến thành trò hề

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Trò hề
  1. không đếm được (uncountable)Trò hề, trò hề kịchA ridiculous or empty show.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhồi thịt

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạifarce“farce (style of humor); stuffing”
  2. từ tiếng Anh trung đạifars
  3. từ tiếng Pháp cổfarse

Cùng gốc (doublet)farse

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifarcen
  2. từ tiếng Pháp cổfarsir
  3. từ tiếng Latinhfarciō“to cram, stuff”

Cùng gốc (doublet)farse

Ví dụ

  • , […]; […] . , , , , , , , , .Vì vậy, khi ông soạn thảo các chỉ thị bằng ngôn ngữ luật sư, các thư ký của ông hiểu ông rất rõ. Nếu ông viết một bức thư tình, một vở kịch hề, một bài ballad hay một câu chuyện, thì chẳng ai, từ thư ký, bạn bè cho tới thợ sắp chữ, có thể hiểu nổi điều gì ngoại trừ lõm bõm đôi ba từ.
  • .Tháng đàm phán lao động đầu tiên chỉ là một trò hề.
  • , , " , , ."Ông ta tuyên bố nước Mỹ là một trò hề bị thao túng bởi những gã Do Thái bẩn thỉu, mũi khoằm, đã cắt bao quy đầu.

AI