Dịch

farceur

danh từ (noun)
UK/fɑːˈsɜː/US/fɑɹˈsɝ/

Nghĩa chính

  1. Người viết những trò hề hoặc người biểu diễn chúngdanh từA person who writes farces, or who performs in them.
  2. Diễn viên hài kỳ quặcdanh từA farcical comedian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. farceurDạng gốc (base form)
  2. farceursSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápfarceur

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • […] , . , , '60 .

AI