Nghĩa chính
- Người viết những trò hề hoặc người biểu diễn chúngdanh từA person who writes farces, or who performs in them.
- Diễn viên hài kỳ quặcdanh từA farcical comedian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- farceurDạng gốc (base form)
- farceursSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápfarceur
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- […] , . , , '60 .