Dịch

excrescence

danh từ (noun)
UK/ɛkˈskɹɛsəns/nguồnUS/ɛkˈskɹɛsəns/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một cái gì đó, thường là bất thường, phát triển từ một cái gì đó khácdanh từSomething, usually abnormal, which grows out of something else.
  2. Nhãn hiệu hoặc phụ kiện làm biến dạng hoặc không mong muốndanh từA disfiguring or unwanted mark or adjunct.
  3. Chữ viết tắt của một phụ âm, ví dụ: độ ấm là [ˈwɔrmpθ] (thêm [p] giữa [m] và [θ]), hoặc -t (Từ nguyên 2)danh từThe epenthesis of a consonant, e.g., warmth as [ˈwɔrmpθ] (adding a [p] between [m] and [θ]), or -t (Etymology 2).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excrescenceDạng gốc (base form)
  2. excrescencesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhexcrescentia“abnormal growths”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . ,— , , .
  • bussum , , .

AI