excrescency
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trạng thái hoặc tình trạng quá mức; chất lượng hoặc thực tế phát triển từ một cái gì đó; phát triển bất thường hoặc quá mứcdanh từAn excrescent state or condition; the quality or fact of growing out of something; abnormal or excessive development
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- excrescencyDạng gốc (base form)
- excrescenciesSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự bùng nổ mãnh liệt
- Sự bùng nổ mãnh liệt; một sự xa hoaAn exuberant outburst; an extravagance.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- enquir'd , […].