Nghĩa chính
- Sự xuất hiện nguyên âm chêm giữa hai phụ âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The epenthesis (insertion) of a vowel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- anaptyxisDạng gốc (base form)
- anaptyxes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớianaptyxis
- từ tiếng Hy Lạp cổἀνάπτυξιςanáptuxis
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa