Dịch

svarabhakti

danh từ (noun)
UK/ˌsvʌrəˈbʌkti/US/ˌswɑɹəˈbɑkti/

Nghĩa chính

  1. Sự kết thúc của một nguyên âm, như trong bài hát bóng đá Engerland cho nước Anh; sốc phản vệdanh từkhông đếm được (uncountable)The epenthesis of a vowel, as in the football chant Engerland for England; anaptyxis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. svarabhaktiDạng gốc (base form)
  2. svarabhaktisSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnस्वरभक्तिsvára-bhakti“vowel separation”

Họ từ (word family)

cùng gốc svarabhakti

Ví dụ

  • .

AI