Nghĩa chính
- Âm vị của một phụ âm, như trong p trong tiêu dùng; sự phát triển quá mứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The epenthesis of a consonant, as in the p in consumption; excrescence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vyanjanabhaktiDạng gốc (base form)
- vyanjanabhaktisSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnव्यञ्जनभक्तिvyañjanabhakti