Dịch

evangelical

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc về Kinh Phúc âmtính từPertaining to the doctrines or teachings of the Christian gospel or Christianity in general.
  2. Thuộc Phúc Âmtính từPertaining to the gospel(s) of the Christian New Testament.
  3. Thuộc phái Tin Lànhtính từProtestant; specifically Lutheran and Calvinist churches in continental Europe as well as their offshoots in North America.
  4. Tín hữu Phúc Âm, tín đồ Tin Lànhdanh từA member of an evangelical church.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evangelicalDạng gốc (base form)
  2. evangelicalsSố nhiều (plural)
  3. more evangelicalSo sánh hơn (comparative)
  4. most evangelicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

evangelical christiansTín đồ Cơ Đốc Tin Lành
evangelical churchNhà thờ tin lành
evangelical groupNhóm tin lành
evangelical movementPhong trào tin lành
evangelical pastorMục sư tin lành
evangelical christianTín đồ Tin Lành
open evangelicaldanh từNgười áp dụng cách tiếp cận truyền giáo cởi mở
Evangelical Lutherandanh từ riêngLutheran (thuộc hoặc liên quan đến thần học của Martin Luther hoặc những người theo nó)

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Thuộc phong trào Phúc Âm
  1. Pertaining to a movement in Protestant Christianity that stresses personal conversion and the authority of the Bible (evangelicalism).

Ví dụ

  • (Jamaati ), .Khi nhà thờ Hồi giáo chịu ảnh hưởng của một nhóm Hồi giáo truyền đạo (Jamaati Tableegh), tình hình vốn thân thiện đã thay đổi rõ rệt.
  • .Cô ấy là thành viên của một nhà thờ Tin Lành.
  • .John là một mục sư Tin Lành.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

evangelic-al

  1. từ tiếng Pháp cổevangelique
  2. từ tiếng Latinhevangelium
  3. từ tiếng Hy Lạp cổεὐαγγέλιονeuangélion“good news”

AI