evangelism
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Truyền giáo, việc truyền đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of evangelizing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- evangelismDạng gốc (base form)
- evangelismsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Kitô hữu Phúc âm ưu tiên việc truyền giáo và chia sẻ hành trình đức tin của họ.
- , .Tôi nghĩ việc cấm truyền giáo ở Nga là điều tốt, nhưng tôi nhớ khi phe hữu Cơ đốc giáo thần quyền đã nổi giận vì Israel đề xuất một luật tương tự.
Họ từ (word family)
cùng gốc evangelism- evangelistNhà truyền giáo lưu độngdanh từ
- evangelizeNói với mọi người về (một nhánh cụ thể của) Cơ đốc giáo, đặc biệt là để cải đạo họ; rao giảng phúc âm chođộng từ
- evangelisticLiên quan đến việc truyền giáo hoặc những người truyền giáo; truyền bá phúc âmtính từ
- televangelismTruyền giáo bằng viễn thông, đặc biệt là đài phát thanh và truyền hìnhdanh từ
Từ liên quan (related word)