Dịch

Evangeline

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ một loại tiền đúcdanh từ riêngA female given name originating as a coinage.

Cụm từ (phrase)

Evangeline Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Ville Platte

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổεὐαγγέλιονeuangélion“good news”

Ví dụ

  • " missy's ?" , , . " . ," , " ."
  • , , .

AI