evangelicalism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chủ nghĩa Luther và chủ nghĩa Calvin lục địadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lutheranism and continental Calvinism.
- Phong trào Tin lành đương đại dựa trên chủ nghĩa truyền giáo đầy nhiệt huyết và sự tập trung đổi mới vào Kinh thánh cũng như niềm tin vào tính không sai lầm của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Contemporary Protestant movement based on energetic proselytism and a renewed focus on the Bible and in the belief in its inerrancy.
- Chủ nghĩa chính thống Kitô giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Christian fundamentalism.
- Các phong trào Hồi giáo dựa trên việc rao giảng và truyền đạo (dawah)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Islamic movements which are based on preaching and proselytism (dawah).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- evangelicalismDạng gốc (base form)
- evangelicalismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| open evangelicalismdanh từ | danh từ | Một cách tiếp cận nhằm cố gắng duy trì các học thuyết, đạo đức và tâm linh của Phúc âm đồng thời cũng bao gồm những người khác |
Ví dụ
- […]