Dịch

essive

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của hoặc liên quan đến trường hợp ngữ pháp mà trong một số ngôn ngữ biểu thị sự tồn tại ở trạng thái hoặc khả năngtính từkhông so sánh (not comparable)of, or relating to the grammatical case that in some languages indicates existence in a state or capacity.
  2. Chỉ định việc ở trong một trạng thái trái ngược với việc vào một trạng tháitính từkhông so sánh (not comparable)designating being in a state as opposed to entering into a state.
  3. Trường hợp chính xác, hoặc một từ trong trường hợp đódanh từthe essive case, or a word in that case.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. essiveDạng gốc (base form)
  2. essivesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

essive casedanh từTrường hợp danh từ dùng để chỉ trạng thái tồn tại tạm thời, chẳng hạn như địa điểm xảy ra hành động hoặc thời gian diễn ra hành động đó
essive-modaldanh từTrường hợp được sử dụng trong tiếng Hungary để thể hiện trạng thái, năng lực hoặc nhiệm vụ mà ai đó đang hoặc ai đó có (trường hợp chính yếu, ví dụ: "như một phần thưởng", "ví dụ") hoặc cách thực hiện hành động hoặc ngôn ngữ mà ai đó biết hoặc nói (trường hợp tình thái, ví dụ: "bất ngờ", "nói tiếng Anh")
essive-formaldanh từTrường hợp trong tiếng Hungary kết hợp giữa trường hợp bản chất và trường hợp trang trọng, đồng thời có thể diễn đạt vị trí, nhiệm vụ, trạng thái (ví dụ: "với tư cách là một khách du lịch") hoặc cách thức (ví dụ: "như một con vật bị săn đuổi")

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Biểu thị trạng thái tồn tại tạm thời
  1. không so sánh (not comparable)indicating a temporary state of being.

AI