essive
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của hoặc liên quan đến trường hợp ngữ pháp mà trong một số ngôn ngữ biểu thị sự tồn tại ở trạng thái hoặc khả năngtính từkhông so sánh (not comparable)of, or relating to the grammatical case that in some languages indicates existence in a state or capacity.
- Chỉ định việc ở trong một trạng thái trái ngược với việc vào một trạng tháitính từkhông so sánh (not comparable)designating being in a state as opposed to entering into a state.
- Trường hợp chính xác, hoặc một từ trong trường hợp đódanh từthe essive case, or a word in that case.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- essiveDạng gốc (base form)
- essivesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| essive casedanh từ | danh từ | Trường hợp danh từ dùng để chỉ trạng thái tồn tại tạm thời, chẳng hạn như địa điểm xảy ra hành động hoặc thời gian diễn ra hành động đó |
| essive-modaldanh từ | danh từ | Trường hợp được sử dụng trong tiếng Hungary để thể hiện trạng thái, năng lực hoặc nhiệm vụ mà ai đó đang hoặc ai đó có (trường hợp chính yếu, ví dụ: "như một phần thưởng", "ví dụ") hoặc cách thực hiện hành động hoặc ngôn ngữ mà ai đó biết hoặc nói (trường hợp tình thái, ví dụ: "bất ngờ", "nói tiếng Anh") |
| essive-formaldanh từ | danh từ | Trường hợp trong tiếng Hungary kết hợp giữa trường hợp bản chất và trường hợp trang trọng, đồng thời có thể diễn đạt vị trí, nhiệm vụ, trạng thái (ví dụ: "với tư cách là một khách du lịch") hoặc cách thức (ví dụ: "như một con vật bị săn đuổi") |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Biểu thị trạng thái tồn tại tạm thời
- không so sánh (not comparable)indicating a temporary state of being.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc essive- exessiveCủa, hoặc liên quan đến trường hợp ngữ pháp mà trong một số ngôn ngữ biểu thị sự chuyển đổi khỏi trạng tháitính từ, danh từ
- adessiveLiên quan đến trường hợp ngữ pháp mà trong một số ngôn ngữ chỉ vị trí liền kềtính từ, danh từ
- antessiveBiểu thị mối quan hệ không gian của sự có trước hoặc sự tồn tại trước sự vật nào đótính từ
- superessiveLiên quan đến trường hợp siêu phàmtính từ, danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh mớicasus essīvus
- từ tiếng Latinhesse