Dịch

antessive

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Biểu thị mối quan hệ không gian của sự có trước hoặc sự tồn tại trước sự vật nào đótính từkhông so sánh (not comparable)Indicating the spatial relation of preceding or being before something.

Cụm từ (phrase)

antessive casedanh từTrường hợp ngữ pháp biểu thị mối quan hệ không gian của trước hoặc tồn tại trước một cái gì đó

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI