Dịch

erythema

danh từ (noun)
UK/ˌɛɹɪˈθiːmə/US/ˌɛɹəˈθimə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Da đỏ và viêm bất thường do giãn mạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abnormal redness and inflammation of the skin, due to vasodilation.
  2. Da đỏ do cháy nắng hoặc kích ứng hóa họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Skin redness from sunburn or chemical irritation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. erythemaDạng gốc (base form)
  2. erythemasSố nhiều (plural)
  3. erythemata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

erythema ab ignedanh từTình trạng da do tiếp xúc lâu dài với nhiệt (bức xạ hồng ngoại)
erythema migransdanh từPhát ban thường thấy ở giai đoạn đầu của bệnh Lyme
erythema nodosumdanh từTình trạng viêm đặc trưng bởi tình trạng viêm của các tế bào mỡ dưới da, dẫn đến các nốt đỏ mềm thường thấy ở cả hai cẳng chân
erythema infectiosumdanh từĐồng nghĩa với slapped cheek syndrome
erythema dyschromicum perstansdanh từTình trạng da hiếm gặp có đặc điểm là các nốt tăng sắc tố màu xám tro
erythemato-tiền tốBan đỏ

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớierythēma
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἐρύθημαerúthēma“a redness or flush on the skin”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁rewdʰ-“red”

AI