Dịch

enthused

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhiệt tìnhtính từEnthusiastic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enthusedDạng gốc (base form)
  2. more enthusedSo sánh hơn (comparative)
  3. most enthusedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , . : " 1950, 20 , 2013, 204 ."Có những sự thật trong cuốn sách này khiến tôi cảm thấy hứng khởi khi đi bầu cử, đến mức tôi vẫn còn chút khả năng để hứng khởi hơn nữa về việc đi bầu cử
  • , .Các chuyên gia năng lượng thấy một số đề xuất từ các chiến dịch đầy hứa hẹn, nhưng lại ít hứng thú hơn với những khẩu hiệu
  • “ , ,” .Cuộc sống luôn tốt đẹp hơn khi có một cô gái hướng đạo bên cạnh bạn, và hoàng tử Harry quả thật đã trúng mánh

AI