motivado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/motiˈbado/
Nghĩa chính
- Có động lực, nhiệt tình, hăng háitính từmotivated, driven
- Phân từ quá khứ của motivarđộng từpast participle of motivar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar motivado | Có động lực | |
| motivado para | Có động lực để | |
| motivado por | Có động lực bởi | |
| sentirse motivado | Cảm thấy có động lực |
Họ từ (word family)
cùng gốc motivadoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đã có một số tai nạn do sương mù gây ra.
- .Họ bị thúc đẩy bởi sự trả thù.
- .Tôi có động lực vì công việc này.