Nghĩa chính
- Có động lực, đầy nhiệt huyếttính từEnthusiastic, especially about striving toward a goal.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của motivateđộng từsimple past and past participle of motivate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- motivatedDạng gốc (base form)
- more motivatedSo sánh hơn (comparative)
- most motivatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-motivatedtính từ | tính từ | Năng động, năng nổ |
| motivated reasoningdanh từ | danh từ | Hiện tượng tìm kiếm những lý lẽ hợp lý để ủng hộ một kết luận đã được đưa ra vì những lý do phi lý trí (chủ yếu là cảm xúc) |
| highly motivatedcụm từ | cụm từ | Tích cực tận tụy vì có động cơ rõ rệt |
| politically motivated | Có động cơ chính trị | |
| economically motivated adulterationdanh từ | danh từ | Việc cố ý bỏ qua, loại bỏ hoặc thay thế các thành phần trong sản phẩm để thu lợi tài chính mà không tiết lộ công khai |
Họ từ (word family)
cùng gốc motivatedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đang tìm kiếm một cá nhân có tinh thần phấn đấu cao và phù hợp với văn hóa doanh nghiệp tốc độ nhanh của chúng tôi.
- .Tôi đã không có nhiều động lực lắm.
- .Tôi đang có quyết tâm rất cao.