Dịch

ee

C2thán từ (interjection)danh từ (noun)
US/i/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ơ kìa, chàthán từeh
  2. Eo ôi, khiếpthán từEw, yuck; expression of disgust.
  3. Độ dư đối quangdanh từEnantiomeric excess.
  4. Dạng khác của edanh từAlternative form of e: the name of the Latin script letter E/e.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. eeDạng gốc (base form)
  2. een (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. eesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

-eehậu tốĐược thêm vào các động từ chuyển tiếp để tạo thành các từ có nghĩa là người hoặc vật là tân ngữ của động từ đó (nghĩa là một hành động được thực hiện với ai hoặc với ai)
l'eedanh từViết tắt của licensee
p'eedanh từViết tắt của patentee
ho-eethán từĐồng nghĩa với hoowee
'ark at 'eecụm từHãy lắng nghe bạn; lắng nghe chính mình; hãy lắng nghe nó
J2EEdanh từ riêngViết tắt của JavaEE
E2EEdanh từViết tắt của end-to-end encryption
ee aye addiothán từĐiệp khúc vô nghĩa thường được sử dụng trong các bài hát của đám đông bóng đá

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Dạng khác của e
  1. Alternative form of e (“The second semiquaver (sixteenth note) of a beat”).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quảng Đông噫ji²

Ví dụ

  • , : ", , . […]Cha tiến tới với bàn tay đưa ra và cất tiếng lớn, đầy nhiệt thành: "Chà, rất vui được gặp cậu, chàng trai.
  • , .Eo ôi, thương mại hóa quá mức, có người có thể nói thế.
  • , , spell'd , .Từ length, vốn chỉ chứa bốn âm l e ng th, thường được đánh vần thế này: el ee en gee tee aitch.

AI