ee
C2thán từ (interjection)danh từ (noun)
US/i/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ơ kìa, chàthán từeh
- Eo ôi, khiếpthán từEw, yuck; expression of disgust.
- Độ dư đối quangdanh từEnantiomeric excess.
- Dạng khác của edanh từAlternative form of e: the name of the Latin script letter E/e.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- eeDạng gốc (base form)
- een (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- eesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -eehậu tố | hậu tố | Được thêm vào các động từ chuyển tiếp để tạo thành các từ có nghĩa là người hoặc vật là tân ngữ của động từ đó (nghĩa là một hành động được thực hiện với ai hoặc với ai) |
| l'eedanh từ | danh từ | Viết tắt của licensee |
| p'eedanh từ | danh từ | Viết tắt của patentee |
| ho-eethán từ | thán từ | Đồng nghĩa với hoowee |
| 'ark at 'eecụm từ | cụm từ | Hãy lắng nghe bạn; lắng nghe chính mình; hãy lắng nghe nó |
| J2EEdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của JavaEE |
| E2EEdanh từ | danh từ | Viết tắt của end-to-end encryption |
| ee aye addiothán từ | thán từ | Điệp khúc vô nghĩa thường được sử dụng trong các bài hát của đám đông bóng đá |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dạng khác của e
- Alternative form of e (“The second semiquaver (sixteenth note) of a beat”).
Họ từ (word family)
cùng gốc eeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quảng Đông噫ji²
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , : ", , . […]Cha tiến tới với bàn tay đưa ra và cất tiếng lớn, đầy nhiệt thành: "Chà, rất vui được gặp cậu, chàng trai.
- , .Eo ôi, thương mại hóa quá mức, có người có thể nói thế.
- , , spell'd , .Từ length, vốn chỉ chứa bốn âm l e ng th, thường được đánh vần thế này: el ee en gee tee aitch.