Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eesome
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Làm hài lòng mắt; hấp dẫn
tính từ
Pleasing to the eye; attractive.
Nguồn gốc
(etymology)
ee
“eye”
+
-some
Ví dụ
Look
at
them
now
,
my
leddy
—
Will
onybody
deny
that
that's
an
eesome
couple
?
AI
1
Làm hài lòng mắt
1
Làm hài lòng mắt
1
Làm hài lòng mắt