Nghĩa chính
- Mái hiên, hiên nhàdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The underside of a roof that extends beyond the external walls of a building.
- Phần mái nhô radanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Something that extends over or projects beyond.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flying eavesdanh từ | danh từ | Kiểu mái nhà với mái hiên hếch lên ở các góc, được thấy trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc |
| Woodhouse Eavesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Woodhouse, quận Charnwood, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SK5214) |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạieves“projecting lower edge of a roof”
- từ tiếng Anh cổefes
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ubisu“hall”
danh từ
eave-s
Ví dụ
- ; / ; / / : […]Ánh hào quang huyền bí trôi đi; / Ánh trăng tắt dần khỏi chiếc giường của tôi; / Và nhắm lại hàng mi trĩu nặng của đôi mắt mỏi mệt / Tôi ngủ thiếp đi cho đến khi hoàng hôn chìm trong sắc xám: [...]
- .Cô ấy treo chiếc lồng chim vào mái hiên.
- .Cờ đã được treo trên mái hiên các ngôi nhà.
Họ từ (word family)
cùng gốc eavesNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha