Nghĩa chính
- Sự nghe léndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Listening secretly to the private conversations of others.
- Việc chặn liên lạc điện tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The interception of electronic communication.
- Sự nghe lén tín hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one organism listening for another's calls, so as to exploit them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eavesdroppingDạng gốc (base form)
- eavesdroppingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-eavesdroppingtính từ | tính từ | Ngăn chặn nghe lén |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc eavesdroppingVí dụ
- .Anh ấy đang nghe lén.
- ?Bạn đang nghe lén à?
- .Tom đang nghe lén.