Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nghe lén, nghe trộmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To hear (intentionally) a conversation one is not intended to hear; to listen in.
- Lắng nghe tiếng gọi của sinh vật khác để khai thác chúngđộng từTo listen for another organism's calls, so as to exploit them.
- Tiếng mưa nhỏ giọt từ mái hiên một ngôi nhàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dripping of rain from the eaves of a house.
- Không gian xung quanh ngôi nhà có nước nhỏ giọt như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The space around a house on which such water drips.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eavesdropNguyên thể (infinitive)
- eavesdropsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- eavesdroppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- eavesdroppingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- eavesdrop (on sb/sth)nghe lén (ai/cái gì)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lỗ được che giấu mà qua đó người cư trú trong tòa nhà có thể lén lút lắng nghe mọi người nói chuyện ở lối vào tòa nhà
- đếm được (countable)A concealed aperture through which an occupant of a building can surreptitiously listen to people talking at an entrance to the building.
Ví dụ
- , .
- […] .
- ?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc eavesdropNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha