Dịch

eavesdrop

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈiːvzˌdɹɒp/US/ˈivzˌdɹɑp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nghe lén, nghe trộmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To hear (intentionally) a conversation one is not intended to hear; to listen in.
  2. Lắng nghe tiếng gọi của sinh vật khác để khai thác chúngđộng từTo listen for another organism's calls, so as to exploit them.
  3. Tiếng mưa nhỏ giọt từ mái hiên một ngôi nhàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dripping of rain from the eaves of a house.
  4. Không gian xung quanh ngôi nhà có nước nhỏ giọt như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The space around a house on which such water drips.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eavesdropNguyên thể (infinitive)
  2. eavesdropsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. eavesdroppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. eavesdroppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • eavesdrop (on sb/sth)nghe lén (ai/cái gì)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lỗ được che giấu mà qua đó người cư trú trong tòa nhà có thể lén lút lắng nghe mọi người nói chuyện ở lối vào tòa nhà
  1. đếm được (countable)A concealed aperture through which an occupant of a building can surreptitiously listen to people talking at an entrance to the building.

Ví dụ

  • , .
  • […] .
  • ?

AI