Dịch

dyslexia

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chứng khó đọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A learning disability characterized by reading and writing difficulties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dyslexiaDạng gốc (base form)
  2. dyslexiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dyslexia-friendlyChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

dys-lexis-ia

  1. mượn từ tiếng Phápdyslexie
  2. từ tiếng ĐứcDyslexie
  3. từ tiếng Hy Lạp cổδυσ-dus-

Ví dụ

  • .Steven bị chứng khó đọc.
  • .Steven bị chứng khó đọc.
  • .Tom đã được chẩn đoán mắc chứng khó đọc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI