Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hyperlexia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khả năng sớm phát triển để đọc các từ đơn lẻ ở độ tuổi rất sớm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The precocious ability to read single words at a very early age.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
dyslexia
Nguồn gốc
(etymology)
hyper
+
lexis
+
ia
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hyperlexic
AI
1
Khả năng sớm phát triển để đọc các từ đơn lẻ ở độ tuổi rất sớm
1
Khả năng sớm phát triển để đọc các từ đơn lẻ ở độ tuổi rất sớm
1
Khả năng sớm phát triển để đọc các từ đơn lẻ ở độ tuổi rất sớm