Dịch

dyslexify

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chuyển đổi do hoặc như thể do chứng khó đọc; chuyển đổi thứ tự của (các chữ cái) theo cách đặc trưng của chứng khó đọcđộng từTo transpose due to, or as if due to, dyslexia; to switch the order of (letters) in a way characteristic of dyslexia.

Nguồn gốc (etymology)

AI