dyslexic
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc chứng khó đọctính từOf or pertaining to dyslexia.
- Mắc chứng khó đọctính từHaving dyslexia.
- Người mắc chứng khó đọcdanh từA person who has dyslexia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dyslexicDạng gốc (base form)
- dyslexicsSố nhiều (plural)
- more dyslexicSo sánh hơn (comparative)
- most dyslexicSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc dyslexicVí dụ
- , / Twistin' , Cô ấy là một người theo chủ nghĩa nữ quyền, cô ấy nghĩ tôi phân biệt giới tính / Tôi nghĩ cô ấy mắc chứng khó đọc
- ?Bạn có bị mắc chứng khó đọc không?
- .Cả hai chúng tôi đều mắc chứng khó đọc.