Nghĩa chính
- Chứng rối loạn ngôn ngữ ảnh hưởng đến khả năng viết của một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A language disorder that affects a person's ability to write.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dysgraphiaDạng gốc (base form)
- dysgraphiasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa